Từ điển: SINH VIÊN VÀ BÓNG ĐÁ.




SINH VIÊN VÀ BÓNG ĐÁ


Sinh viên dạy kèm: Huấn luyện viên

Sinh viên lên lớp: Trụ hạng

Sinh viên có học bổng: Lên hạng

Sinh viên lưu ban: Rớt hạng

Sinh viên quay tài liệu bị bắt: Mắc bẫy việt vị

Sinh viên bị đánh dấu bài thi: Thẻ vàng

Sinh viên bị đuổi khỏi phòng thi: Thẻ đỏ

Sinh viên có chỗ ở ký túc xá: Vị trí chính thức trong đội

Sinh viên tiếp khách tại phòng: Lợi thế sân nhà

Sinh viên gây sự: Truy cản trái phép

Sinh viên có bồ: Cặp tiền đạo lý tưởng

Sinh viên bị bồ đá: Chấm dứt chín mươi phút thi đấu

Sinh viên bị gọi lên phòng giáo vụ: Đối mặt với thủ môn

Khi túi sinh viên rỗng: Chấm phạt đền.